tiến sĩ

Học thuật
Thân thiện
tiến sĩ

Một tiến sĩ đang giảng bài cho sinh viên trong giảng đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đỗ đạt cao trong hệ thống khoa cử phong kiến: "tiến sĩ" danh hiệu dành cho người vượt qua kỳ thi Đình (thi tại sân điện của nhà vua) dưới chế độ phong kiến.
    • Đồ chơi Trung thu truyền thống: "tiến sĩ" còn một loại đồ chơi bằng giấy, hình người mặc áo của vị tiến sĩ, thường dành cho trẻ em trong dịp Tết Trung thu (nghĩa cổ, ít dùng hiện nay).
    • Học vị cao nhất trong hệ thống đào tạo: "tiến sĩ" học vị cao nhất do một cơ sở giáo dục đại học hoặc viện nghiên cứu cấp, công nhận người đã hoàn thành luận án nghiên cứu chuyên sâu bảo vệ thành công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông Nguyễn Trãi đỗ tiến sĩ năm 1400. (Ông Nguyễn Trãi đỗ tiến sĩ năm 1400.)
    • Bố mẹ mua cho em một chiếc đèn ông sao một ông tiến sĩ giấy. (Bố mẹ mua cho em một chiếc đèn ông sao một ông tiến sĩ giấy.)
    • ấy đã bảo vệ thành công luận án chính thức được công nhận tiến sĩ sinh học. ( ấy đã bảo vệ thành công luận án chính thức được công nhận tiến sĩ sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiến sĩ danh dự" (Doctor honoris causa): Học vị tiến sĩ được trao để vinh danh những đóng góp xuất sắc của một cá nhân trong lĩnh vực nào đó, không qua đào tạo bảo vệ luận án thông thường.
    • Trường đại học đã trao bằng tiến sĩ danh dự cho nhà hoạt động xã hội nổi tiếng.
  • "Tiến sĩ khoa học": Học vị tiến sĩ trong các ngành khoa học tự nhiên chính xác.
    • Anh ấy tiến sĩ khoa học về Vật lý thuyết.
Biến thể từ gần giống
  • Tiến sĩ (tấn ): Cách gọi cổ, đồng nghĩa với "tiến sĩ" trong khoa cử phong kiến.
  • Phó tiến sĩ: Tên gọi của học vị tiến sĩ ở Việt Nam trước đây, tương đương với học vị tiến sĩ hiện nay.
  • Tiến sĩ trẻ: Cụm từ chỉ những người mới nhận học vị tiến sĩ, thường cònđộ tuổi khá trẻ.
  • TS.: Chữ viết tắt thông dụng của "tiến sĩ".
Từ đồng nghĩa
  • Nhà bác học: (Từ , trang trọng) Chỉ người học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng, có thể bao hàm nghĩa của tiến sĩ.
  • Học giả: Người chuyên sâu nghiên cứu, học thức cao, có thể tiến sĩ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "tiến sĩ")

Thành ngữ liên quan
  • "Ông tiến sĩ giấy":
    • Nghĩa đen: Chỉ đồ chơi hình ông tiến sĩ bằng giấy.
    • Nghĩa bóng (thường dùng với sắc thái châm biếm): Chỉ người danh hiệu, học vị cao nhưng không thực tài hoặc không áp dụng được kiến thức vào thực tiễn.
    • Anh ta bằng cấp đấy, nhưng chẳng làm được việc , đúng ông tiến sĩ giấy.
tiến sĩ

Một tiến sĩ đang giảng bài cho sinh viên trong giảng đường.

  1. d. 1. Người đậu kỳ thi đình (). 2. Đồ bằng giấy làm theo hình người mặc áo tiến sĩ, để cho trẻ con chơi trong dịp Tết Trung thu (). 3. Người học vị cao nhất ở Việt Nam một số nước.